TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拿起

náqǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÃ KHỞI

拿起 nghĩa là nhặt lên.

Nghĩa của 拿起

náqǐ

NÃ KHỞIĐộng từ
  1. Nhặt lên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拿起

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拿起 nghĩa là gì?

拿起 (náqǐ) nghĩa là nhặt lên.

拿起 đọc thế nào?

拿起 đọc là náqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 拿起 là gì?

Âm Hán Việt của 拿起 là "nã khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.