TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拿顶

nádǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拿頂

Âm Hán Việt NÃ ĐỈNH

拿顶 nghĩa là trồng chuối.

Nghĩa của 拿顶

nádǐng

NÃ ĐỈNHĐộng từphồn thể 拿頂
  1. Trồng chuối

Câu hỏi thường gặp

拿顶 nghĩa là gì?

拿顶 (nádǐng) nghĩa là trồng chuối.

拿顶 đọc thế nào?

拿顶 đọc là nádǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拿顶 là gì?

Âm Hán Việt của 拿顶 là "nã đỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.