TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

持久

chíjiǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÌ CỬU

持久 nghĩa là kéo dài, bền bỉ.

Nghĩa của 持久

chíjiǔ

TRÌ CỬUTính từ
  1. Kéo dài
  2. Bền bỉ
  3. Kiên trì
  4. Lâu dài
  5. Bền vững
  6. Sức bền
  7. Sự kiên trì
  8. Kéo dài lâu

Từ ghép có 持久

Thành ngữ có 持久

Câu hỏi thường gặp

持久 nghĩa là gì?

持久 (chíjiǔ) nghĩa là kéo dài, bền bỉ.

持久 đọc thế nào?

持久 đọc là chíjiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 持久 là gì?

Âm Hán Việt của 持久 là "trì cửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.