TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

持方

chífāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÌ PHƯƠNG

持方 nghĩa là bên.

Nghĩa của 持方

chífāng

TRÌ PHƯƠNG
  1. Bên (trong một cuộc tranh luận chính thức)

Câu hỏi thường gặp

持方 nghĩa là gì?

持方 (chífāng) nghĩa là bên.

持方 đọc thế nào?

持方 đọc là chífāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 持方 là gì?

Âm Hán Việt của 持方 là "trì phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.