TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

持用

chíyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÌ DỤNG

持用 nghĩa là Có trong tay và sử dụng khi cần thiết.

Nghĩa của 持用

chíyòng

TRÌ DỤNG
  1. Có trong tay và sử dụng khi cần thiết

Câu hỏi thường gặp

持用 nghĩa là gì?

持用 (chíyòng) nghĩa là Có trong tay và sử dụng khi cần thiết.

持用 đọc thế nào?

持用 đọc là chíyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 持用 là gì?

Âm Hán Việt của 持用 là "trì dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.