TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

持续性植物人状态

chíxùxìngzhíwùrénzhuàngtài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 持續性植物人狀態

Âm Hán Việt TRÌ TỤC TÍNH THỰC VẬT NHÂN TRẠNG THÁI

持续性植物人状态 nghĩa là Trạng thái thực vật kéo dài.

Nghĩa của 持续性植物人状态

chíxùxìngzhíwùrénzhuàngtài

TRÌ TỤC TÍNH THỰC VẬT NHÂN TRẠNG THÁIphồn thể 持續性植物人狀態
  1. Trạng thái thực vật kéo dài

Câu hỏi thường gặp

持续性植物人状态 nghĩa là gì?

持续性植物人状态 (chíxùxìngzhíwùrénzhuàngtài) nghĩa là Trạng thái thực vật kéo dài.

持续性植物人状态 đọc thế nào?

持续性植物人状态 đọc là chíxùxìngzhíwùrénzhuàngtài (pinyin).

Âm Hán Việt của 持续性植物人状态 là gì?

Âm Hán Việt của 持续性植物人状态 là "trì tục tính thực vật nhân trạng thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.