TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挂羊头卖狗肉

guàyángtóumàigǒuròu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掛羊頭賣狗肉

Âm Hán Việt QUẢI DƯƠNG ĐẦU MẠI CẨU NHỤC

挂羊头卖狗肉 nghĩa là Nghĩa đen treo đầu dê bán thịt chó.

Nghĩa của 挂羊头卖狗肉

guàyángtóumàigǒuròu

QUẢI DƯƠNG ĐẦU MẠI CẨU NHỤCCụm từphồn thể 掛羊頭賣狗肉
  1. thành ngữ Nghĩa đen treo đầu dê bán thịt chó
  2. Nghĩa bóng lừa gạt
  3. Quảng cáo không trung thực
  4. Hành động xấu dưới danh nghĩa đức hạnh

Câu hỏi thường gặp

挂羊头卖狗肉 nghĩa là gì?

挂羊头卖狗肉 (guàyángtóumàigǒuròu) nghĩa là Nghĩa đen treo đầu dê bán thịt chó.

挂羊头卖狗肉 đọc thế nào?

挂羊头卖狗肉 đọc là guàyángtóumàigǒuròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 挂羊头卖狗肉 là gì?

Âm Hán Việt của 挂羊头卖狗肉 là "quải dương đầu mại cẩu nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.