TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挂面

guàmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掛麵

Âm Hán Việt QUẢI MIẾN
Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)

挂面 nghĩa là mì sợi, mì.

Nghĩa của 挂面

guàmiàn

QUẢI MIẾNDanh từphồn thể 掛麵
  1. Mì sợi
  2. Mì

Câu hỏi thường gặp

挂面 nghĩa là gì?

挂面 (guàmiàn) nghĩa là mì sợi, mì.

挂面 đọc thế nào?

挂面 đọc là guàmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 挂面 là gì?

Âm Hán Việt của 挂面 là "quải miến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.