TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挂齿

guàchǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掛齒

Âm Hán Việt QUẢI XỈ

挂齿 nghĩa là Nhắc đến (ví dụ: "đừng nhắc đến").

Nghĩa của 挂齿

guàchǐ

QUẢI XỈĐộng từphồn thể 掛齒
  1. Nhắc đến (ví dụ: "đừng nhắc đến")

Thành ngữ có 挂齿

Câu hỏi thường gặp

挂齿 nghĩa là gì?

挂齿 (guàchǐ) nghĩa là Nhắc đến (ví dụ: "đừng nhắc đến").

挂齿 đọc thế nào?

挂齿 đọc là guàchǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 挂齿 là gì?

Âm Hán Việt của 挂齿 là "quải xỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.