TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挂马

guàmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掛馬

Âm Hán Việt QUẢI MÃ

挂马 nghĩa là Mã độc Trojan, cài phần mềm độc hại vào trang web hoặc chương trình (tin học).

Nghĩa của 挂马

guàmǎ

QUẢI MÃĐộng từphồn thể 掛馬
  1. Mã độc Trojan, cài phần mềm độc hại vào trang web hoặc chương trình (tin học)

Câu hỏi thường gặp

挂马 nghĩa là gì?

挂马 (guàmǎ) nghĩa là Mã độc Trojan, cài phần mềm độc hại vào trang web hoặc chương trình (tin học).

挂马 đọc thế nào?

挂马 đọc là guàmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 挂马 là gì?

Âm Hán Việt của 挂马 là "quải mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.