挂马 nghĩa là Mã độc Trojan, cài phần mềm độc hại vào trang web hoặc chương trình (tin học).
Nghĩa của 挂马
guàmǎ
QUẢI MÃĐộng từphồn thể 掛馬
Mã độc Trojan, cài phần mềm độc hại vào trang web hoặc chương trình (tin học)
Câu hỏi thường gặp
挂马 nghĩa là gì?
挂马 (guàmǎ) nghĩa là Mã độc Trojan, cài phần mềm độc hại vào trang web hoặc chương trình (tin học).
挂马 đọc thế nào?
挂马 đọc là guàmǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 挂马 là gì?
Âm Hán Việt của 挂马 là "quải mã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.