TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指使

zhǐshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈ SỨ

指使 nghĩa là xúi giục, thúc đẩy.

Nghĩa của 指使

zhǐshǐ

CHỈ SỨĐộng từ
  1. Xúi giục
  2. Thúc đẩy (ai làm gì)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 指使

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

指使 nghĩa là gì?

指使 (zhǐshǐ) nghĩa là xúi giục, thúc đẩy.

指使 đọc thế nào?

指使 đọc là zhǐshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 指使 là gì?

Âm Hán Việt của 指使 là "chỉ sứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.