TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指令

zhǐlìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈ LỆNH

指令 nghĩa là mệnh lệnh, lệnh.

Nghĩa của 指令

zhǐlìng

CHỈ LỆNHĐộng từ, Danh từ
  1. Mệnh lệnh
  2. Lệnh
  3. Hướng dẫn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 指令

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

指令 nghĩa là gì?

指令 (zhǐlìng) nghĩa là mệnh lệnh, lệnh.

指令 đọc thế nào?

指令 đọc là zhǐlìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 指令 là gì?

Âm Hán Việt của 指令 là "chỉ lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.