TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

方位

fāngwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHƯƠNG VỊ

方位 nghĩa là phương hướng, điểm la bàn.

Nghĩa của 方位

fāngwèi

PHƯƠNG VỊDanh từ
  1. Phương hướng
  2. Điểm la bàn
  3. Hướng
  4. Vị trí
  5. Góc phương vị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 方位

Đồng nghĩa

Từ ghép có 方位

Câu hỏi thường gặp

方位 nghĩa là gì?

方位 (fāngwèi) nghĩa là phương hướng, điểm la bàn.

方位 đọc thế nào?

方位 đọc là fāngwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 方位 là gì?

Âm Hán Việt của 方位 là "phương vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.