指战员 nghĩa là Chỉ huy và chiến sĩ Quân Giải phóng Nhân dân.
Nghĩa của 指战员
zhǐzhànyuán
CHỈ CHIẾN VIÊNphồn thể 指戰員
Chỉ huy và chiến sĩ Quân Giải phóng Nhân dân
Câu hỏi thường gặp
指战员 nghĩa là gì?
指战员 (zhǐzhànyuán) nghĩa là Chỉ huy và chiến sĩ Quân Giải phóng Nhân dân.
指战员 đọc thế nào?
指战员 đọc là zhǐzhànyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 指战员 là gì?
Âm Hán Việt của 指战员 là "chỉ chiến viên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.