指手划脚 nghĩa là Khoa tay múa chân khi nói (thành ngữ); giải thích bằng cách khoa tay.
Nghĩa của 指手划脚
zhǐshǒuhuàjiǎo
CHỈ THỦ HOẠCH CƯỚCphồn thể 指手劃腳
Khoa tay múa chân khi nói (thành ngữ); giải thích bằng cách khoa tay
Chỉ trích hoặc ra lệnh một cách tuỳ tiện
Cũng viết 指手画脚
Câu hỏi thường gặp
指手划脚 nghĩa là gì?
指手划脚 (zhǐshǒuhuàjiǎo) nghĩa là Khoa tay múa chân khi nói (thành ngữ); giải thích bằng cách khoa tay.
指手划脚 đọc thế nào?
指手划脚 đọc là zhǐshǒuhuàjiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 指手划脚 là gì?
Âm Hán Việt của 指手划脚 là "chỉ thủ hoạch cước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.