TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指指点点

zhǐzhǐdiǎndiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 指指點點

Âm Hán Việt CHỈ CHỈ ĐIỂM ĐIỂM

指指点点 nghĩa là khoa tay múa chân, chỉ ra.

Nghĩa của 指指点点

zhǐzhǐdiǎndiǎn

CHỈ CHỈ ĐIỂM ĐIỂMĐộng từphồn thể 指指點點
  1. Khoa tay múa chân
  2. Chỉ ra
  3. Đổ lỗi

Câu hỏi thường gặp

指指点点 nghĩa là gì?

指指点点 (zhǐzhǐdiǎndiǎn) nghĩa là khoa tay múa chân, chỉ ra.

指指点点 đọc thế nào?

指指点点 đọc là zhǐzhǐdiǎndiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 指指点点 là gì?

Âm Hán Việt của 指指点点 là "chỉ chỉ điểm điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.