TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指挥

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhǐhuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 指揮

Âm Hán Việt CHỈ HUY
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

指挥 nghĩa là chỉ huy, điều khiển.

Nghĩa của 指挥

zhǐhuī

CHỈ HUYĐộng từ, Danh từphồn thể 指揮
  1. Chỉ huy
  2. Điều khiển
  3. Hướng dẫn
  4. Nhạc trưởng (dàn nhạc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 指挥

Đồng nghĩa

Từ ghép có 指挥

Câu hỏi thường gặp

指挥 nghĩa là gì?

指挥 (zhǐhuī) nghĩa là chỉ huy, điều khiển.

指挥 đọc thế nào?

指挥 đọc là zhǐhuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 指挥 là gì?

Âm Hán Việt của 指挥 là "chỉ huy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.