指挥
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 指揮
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
指挥 nghĩa là chỉ huy, điều khiển.
Nghĩa của 指挥
zhǐhuī
CHỈ HUYĐộng từ, Danh từphồn thể 指揮- Chỉ huy
- Điều khiển
- Hướng dẫn
- Nhạc trưởng (dàn nhạc)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 指挥
Đồng nghĩa
Từ ghép có 指挥
Câu hỏi thường gặp
指挥 nghĩa là gì?
指挥 (zhǐhuī) nghĩa là chỉ huy, điều khiển.
指挥 đọc thế nào?
指挥 đọc là zhǐhuī (pinyin).
Âm Hán Việt của 指挥 là gì?
Âm Hán Việt của 指挥 là "chỉ huy".