TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指明

zhǐmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈ MINH

指明 nghĩa là chỉ ra rõ ràng, chỉ định.

Nghĩa của 指明

zhǐmíng

CHỈ MINHĐộng từ
  1. Chỉ ra rõ ràng
  2. Chỉ định
  3. Chỉ ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 指明

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 指明

Câu hỏi thường gặp

指明 nghĩa là gì?

指明 (zhǐmíng) nghĩa là chỉ ra rõ ràng, chỉ định.

指明 đọc thế nào?

指明 đọc là zhǐmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 指明 là gì?

Âm Hán Việt của 指明 là "chỉ minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.