TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指桑骂槐

zhǐsāngmàhuái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 指桑罵槐

Âm Hán Việt CHỈ TANG MẠ HÒE

指桑骂槐 nghĩa là Chỉ cây dâu mắng cây hòe.

Nghĩa của 指桑骂槐

zhǐsāngmàhuái

CHỈ TANG MẠ HÒECụm từphồn thể 指桑罵槐
  1. nghĩa đen Chỉ cây dâu mắng cây hòe
  2. nghĩa bóng Mắng người nào đó một cách gián tiếp
  3. thành ngữ Đưa ra lời buộc tội quanh co

Câu hỏi thường gặp

指桑骂槐 nghĩa là gì?

指桑骂槐 (zhǐsāngmàhuái) nghĩa là Chỉ cây dâu mắng cây hòe.

指桑骂槐 đọc thế nào?

指桑骂槐 đọc là zhǐsāngmàhuái (pinyin).

Âm Hán Việt của 指桑骂槐 là gì?

Âm Hán Việt của 指桑骂槐 là "chỉ tang mạ hòe".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.