TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指检

zhǐjiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 指檢

Âm Hán Việt CHỈ KIỂM

指检 nghĩa là Thăm khám bằng ngón tay (trực tràng, âm đạo, v.v.).

Nghĩa của 指检

zhǐjiǎn

CHỈ KIỂMDanh từphồn thể 指檢
  1. y học Thăm khám bằng ngón tay (trực tràng, âm đạo, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

指检 nghĩa là gì?

指检 (zhǐjiǎn) nghĩa là Thăm khám bằng ngón tay (trực tràng, âm đạo, v.v.).

指检 đọc thế nào?

指检 đọc là zhǐjiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 指检 là gì?

Âm Hán Việt của 指检 là "chỉ kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.