TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指示代词

zhǐshìdàicí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 指示代詞

Âm Hán Việt CHỈ THỊ ĐẠI TỪ

指示代词 nghĩa là đại từ chỉ định.

Nghĩa của 指示代词

zhǐshìdàicí

CHỈ THỊ ĐẠI TỪDanh từphồn thể 指示代詞
  1. Đại từ chỉ định

Câu hỏi thường gặp

指示代词 nghĩa là gì?

指示代词 (zhǐshìdàicí) nghĩa là đại từ chỉ định.

指示代词 đọc thế nào?

指示代词 đọc là zhǐshìdàicí (pinyin).

Âm Hán Việt của 指示代词 là gì?

Âm Hán Việt của 指示代词 là "chỉ thị đại từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.