TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指针

zhǐzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 指針

Âm Hán Việt CHỈ CHÂM

指针 nghĩa là kim trên đồng hồ, ngón đồng hồ.

Nghĩa của 指针

zhǐzhēn

CHỈ CHÂMDanh từphồn thể 指針
  1. Kim trên đồng hồ
  2. Ngón đồng hồ
  3. Con trỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 指针

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

指针 nghĩa là gì?

指针 (zhǐzhēn) nghĩa là kim trên đồng hồ, ngón đồng hồ.

指针 đọc thế nào?

指针 đọc là zhǐzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 指针 là gì?

Âm Hán Việt của 指针 là "chỉ châm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.