TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指鸡骂狗

zhǐjīmàgǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 指雞罵狗

Âm Hán Việt CHỈ KÊ MẠ CẨU

指鸡骂狗 nghĩa là chỉ gà mắng chó, phê bình gián tiếp.

Nghĩa của 指鸡骂狗

zhǐjīmàgǒu

CHỈ KÊ MẠ CẨUphồn thể 指雞罵狗
  1. nghĩa đen, thành ngữ Chỉ gà mắng chó
  2. nghĩa bóng Phê bình gián tiếp

Câu hỏi thường gặp

指鸡骂狗 nghĩa là gì?

指鸡骂狗 (zhǐjīmàgǒu) nghĩa là chỉ gà mắng chó, phê bình gián tiếp.

指鸡骂狗 đọc thế nào?

指鸡骂狗 đọc là zhǐjīmàgǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 指鸡骂狗 là gì?

Âm Hán Việt của 指鸡骂狗 là "chỉ kê mạ cẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.