TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指鹿作马

zhǐlùzuòmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 指鹿作馬

Âm Hán Việt CHỈ LỘC TÁC MÃ

指鹿作马 nghĩa là cầm lộc nói ngựa.

Nghĩa của 指鹿作马

zhǐlùzuòmǎ

CHỈ LỘC TÁC MÃphồn thể 指鹿作馬
  1. Cầm lộc nói ngựa (thành ngữ); cố tình lật ngược sự thật

Câu hỏi thường gặp

指鹿作马 nghĩa là gì?

指鹿作马 (zhǐlùzuòmǎ) nghĩa là cầm lộc nói ngựa.

指鹿作马 đọc thế nào?

指鹿作马 đọc là zhǐlùzuòmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 指鹿作马 là gì?

Âm Hán Việt của 指鹿作马 là "chỉ lộc tác mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.