TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

按摩师

ànmóshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 按摩師

Âm Hán Việt ÁN MA SƯ

按摩师 nghĩa là Nhân viên mát-xa; chuyên viên trị liệu mát-xa.

Nghĩa của 按摩师

ànmóshī

ÁN MA SƯDanh từphồn thể 按摩師
  1. Nhân viên mát-xa; chuyên viên trị liệu mát-xa

Câu hỏi thường gặp

按摩师 nghĩa là gì?

按摩师 (ànmóshī) nghĩa là Nhân viên mát-xa; chuyên viên trị liệu mát-xa.

按摩师 đọc thế nào?

按摩师 đọc là ànmóshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 按摩师 là gì?

Âm Hán Việt của 按摩师 là "án ma sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.