按期
giọng máy của trình duyệt
按期 nghĩa là đúng kế hoạch, đúng giờ.
Nghĩa của 按期
ànqī
ÁN KỲPhó từ- Đúng kế hoạch
- Đúng giờ
Câu ví dụ với 按期
- 学校与企业见面会于12月26日按期举行。 Sự kiện kết nối trường học và doanh nghiệp được dự kiến sẽ tổ chức vào ngày 26 tháng Mười Hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #688065
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
按期 nghĩa là gì?
按期 (ànqī) nghĩa là đúng kế hoạch, đúng giờ.
按期 đọc thế nào?
按期 đọc là ànqī (pinyin).
Âm Hán Việt của 按期 là gì?
Âm Hán Việt của 按期 là "án kỳ".