TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

按期

ànqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁN KỲ

按期 nghĩa là đúng kế hoạch, đúng giờ.

Nghĩa của 按期

ànqī

ÁN KỲPhó từ
  1. Đúng kế hoạch
  2. Đúng giờ

Câu ví dụ với 按期

  • 学校与企业见面会于12月26日按期举行。 Sự kiện kết nối trường học và doanh nghiệp được dự kiến sẽ tổ chức vào ngày 26 tháng Mười Hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #688065

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

按期 nghĩa là gì?

按期 (ànqī) nghĩa là đúng kế hoạch, đúng giờ.

按期 đọc thế nào?

按期 đọc là ànqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 按期 là gì?

Âm Hán Việt của 按期 là "án kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.