按时
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 按時
按时 nghĩa là đúng giờ, trước thời hạn.
Nghĩa của 按时
ànshí
ÁN THỜIPhó từphồn thể 按時- Đúng giờ
- Trước thời hạn
- Đúng kế hoạch
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 按时
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 按时
- 别着急,你要的电影票我给你按时送到就是了。 Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.Tatoeba #3709330
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
按时 nghĩa là gì?
按时 (ànshí) nghĩa là đúng giờ, trước thời hạn.
按时 đọc thế nào?
按时 đọc là ànshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 按时 là gì?
Âm Hán Việt của 按时 là "án thời".