TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

按时

ànshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 按時

Âm Hán Việt ÁN THỜI

按时 nghĩa là đúng giờ, trước thời hạn.

Nghĩa của 按时

ànshí

ÁN THỜIPhó từphồn thể 按時
  1. Đúng giờ
  2. Trước thời hạn
  3. Đúng kế hoạch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 按时

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 按时

  • 别着急,你要的电影票我给你按时送到就是了。 Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.Tatoeba #3709330

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

按时 nghĩa là gì?

按时 (ànshí) nghĩa là đúng giờ, trước thời hạn.

按时 đọc thế nào?

按时 đọc là ànshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 按时 là gì?

Âm Hán Việt của 按时 là "án thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.