TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

按照

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ànzhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁN CHIẾU

按照 nghĩa là theo, dựa theo.

Nghĩa của 按照

ànzhào

ÁN CHIẾUGiới từ
  1. Theo
  2. Dựa theo
  3. Chiếu theo
  4. Dựa trên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 按照

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

按照 nghĩa là gì?

按照 (ànzhào) nghĩa là theo, dựa theo.

按照 đọc thế nào?

按照 đọc là ànzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 按照 là gì?

Âm Hán Việt của 按照 là "án chiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.