TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

按理

ànlǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁN LÝ

按理 nghĩa là theo lý, thông thường.

Nghĩa của 按理

ànlǐ

ÁN LÝPhó từ
  1. Theo lý; thông thường; bình thường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 按理

Đồng nghĩa

Từ ghép có 按理

Câu hỏi thường gặp

按理 nghĩa là gì?

按理 (ànlǐ) nghĩa là theo lý, thông thường.

按理 đọc thế nào?

按理 đọc là ànlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 按理 là gì?

Âm Hán Việt của 按理 là "án lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.