TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挑逗性

tiǎodòuxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHIÊU ĐẬU TÍNH

挑逗性 nghĩa là khiêu khích, kích thích.

Nghĩa của 挑逗性

tiǎodòuxìng

KHIÊU ĐẬU TÍNH
  1. Khiêu khích
  2. Kích thích
  3. Gợi tình

Câu hỏi thường gặp

挑逗性 nghĩa là gì?

挑逗性 (tiǎodòuxìng) nghĩa là khiêu khích, kích thích.

挑逗性 đọc thế nào?

挑逗性 đọc là tiǎodòuxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 挑逗性 là gì?

Âm Hán Việt của 挑逗性 là "khiêu đậu tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.