TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挑逗

tiǎodòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHIÊU ĐẬU

挑逗 nghĩa là khiêu khích, dụ dỗ.

Nghĩa của 挑逗

tiǎodòu

KHIÊU ĐẬUĐộng từ
  1. Khiêu khích
  2. Dụ dỗ
  3. Nhử
  4. Trêu chọc
  5. Kích thích

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挑逗

Đồng nghĩa

Từ ghép có 挑逗

Câu hỏi thường gặp

挑逗 nghĩa là gì?

挑逗 (tiǎodòu) nghĩa là khiêu khích, dụ dỗ.

挑逗 đọc thế nào?

挑逗 đọc là tiǎodòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 挑逗 là gì?

Âm Hán Việt của 挑逗 là "khiêu đậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.