挖
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: oạt, ấp, oát
挖 nghĩa là đào, khai quật.
Nghĩa của 挖
wā
OẠT- Đào
- Khai quật
- Múc ra
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挖
Đồng nghĩa
Từ ghép có 挖
Thành ngữ có 挖
Câu ví dụ với 挖
- 他挖了一个洞。 Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414486
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
挖 nghĩa là gì?
挖 (wā) nghĩa là đào, khai quật.
挖 đọc thế nào?
挖 đọc là wā (pinyin).
Âm Hán Việt của 挖 là gì?
Âm Hán Việt của 挖 là "oạt".