TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挑高

tiāogāo giọng máy của trình duyệt

挑高 nghĩa là trần cao.

Nghĩa của 挑高

tiāogāo

  1. kiến trúc Trần cao
  2. Nâng (trần) lên độ cao của
  3. Chiều cao trần

Câu hỏi thường gặp

挑高 nghĩa là gì?

挑高 (tiāogāo) nghĩa là trần cao.

挑高 đọc thế nào?

挑高 đọc là tiāogāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.