TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挟细拿粗

xiéxìnácū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挾細拿粗

Âm Hán Việt HIỆP TẾ NÃ THÔ

挟细拿粗 nghĩa là chọc tức.

Nghĩa của 挟细拿粗

xiéxìnácū

HIỆP TẾ NÃ THÔphồn thể 挾細拿粗
  1. Chọc tức

Câu hỏi thường gặp

挟细拿粗 nghĩa là gì?

挟细拿粗 (xiéxìnácū) nghĩa là chọc tức.

挟细拿粗 đọc thế nào?

挟细拿粗 đọc là xiéxìnácū (pinyin).

Âm Hán Việt của 挟细拿粗 là gì?

Âm Hán Việt của 挟细拿粗 là "hiệp tế nã thô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.