挟持雇主 nghĩa là Gherao (từ tiếng Hindi, phương pháp biểu tình của Đông Nam Á).
Nghĩa của 挟持雇主
xiéchígùzhǔ
HIỆP TRÌ CỐ CHỦphồn thể 挾持雇主
Gherao (từ tiếng Hindi, phương pháp biểu tình của Đông Nam Á)
Câu hỏi thường gặp
挟持雇主 nghĩa là gì?
挟持雇主 (xiéchígùzhǔ) nghĩa là Gherao (từ tiếng Hindi, phương pháp biểu tình của Đông Nam Á).
挟持雇主 đọc thế nào?
挟持雇主 đọc là xiéchígùzhǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 挟持雇主 là gì?
Âm Hán Việt của 挟持雇主 là "hiệp trì cố chủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.