TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挟持雇主

xiéchígùzhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挾持雇主

Âm Hán Việt HIỆP TRÌ CỐ CHỦ

挟持雇主 nghĩa là Gherao (từ tiếng Hindi, phương pháp biểu tình của Đông Nam Á).

Nghĩa của 挟持雇主

xiéchígùzhǔ

HIỆP TRÌ CỐ CHỦphồn thể 挾持雇主
  1. Gherao (từ tiếng Hindi, phương pháp biểu tình của Đông Nam Á)

Câu hỏi thường gặp

挟持雇主 nghĩa là gì?

挟持雇主 (xiéchígùzhǔ) nghĩa là Gherao (từ tiếng Hindi, phương pháp biểu tình của Đông Nam Á).

挟持雇主 đọc thế nào?

挟持雇主 đọc là xiéchígùzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 挟持雇主 là gì?

Âm Hán Việt của 挟持雇主 là "hiệp trì cố chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.