TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挡位

dǎngwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擋位

Âm Hán Việt ĐÁNG VỊ

挡位 nghĩa là Số (ví dụ: số lùi, số mo, số 1, số 2, v.v.).

Nghĩa của 挡位

dǎngwèi

ĐÁNG VỊDanh từphồn thể 擋位
  1. trong xe số sàn Số (ví dụ: số lùi, số mo, số 1, số 2, v.v.)
  2. xe số tự động Chế độ truyền động (P, R, N, D, v.v.)
  3. quạt điện, v.v. Mức tốc độ

Câu hỏi thường gặp

挡位 nghĩa là gì?

挡位 (dǎngwèi) nghĩa là Số (ví dụ: số lùi, số mo, số 1, số 2, v.v.).

挡位 đọc thế nào?

挡位 đọc là dǎngwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 挡位 là gì?

Âm Hán Việt của 挡位 là "đáng vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.