挡位 nghĩa là Số (ví dụ: số lùi, số mo, số 1, số 2, v.v.).
Nghĩa của 挡位
dǎngwèi
ĐÁNG VỊDanh từphồn thể 擋位
trong xe số sàn Số (ví dụ: số lùi, số mo, số 1, số 2, v.v.)
xe số tự động Chế độ truyền động (P, R, N, D, v.v.)
quạt điện, v.v. Mức tốc độ
Câu hỏi thường gặp
挡位 nghĩa là gì?
挡位 (dǎngwèi) nghĩa là Số (ví dụ: số lùi, số mo, số 1, số 2, v.v.).
挡位 đọc thế nào?
挡位 đọc là dǎngwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 挡位 là gì?
Âm Hán Việt của 挡位 là "đáng vị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.