挡住
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 擋住
挡住 nghĩa là chặn lại.
Nghĩa của 挡住
dǎngzhù
ĐÁNG TRÚĐộng từphồn thể 擋住- Chặn lại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挡住
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 挡住
- 你挡住了我的路。 Nǐ dǎngzhù le wǒ de lù.Bạn ở trên con đường của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836436
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
挡住 nghĩa là gì?
挡住 (dǎngzhù) nghĩa là chặn lại.
挡住 đọc thế nào?
挡住 đọc là dǎngzhù (pinyin).
Âm Hán Việt của 挡住 là gì?
Âm Hán Việt của 挡住 là "đáng trú".