TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挡琅

dǎngláng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擋瑯

挡琅 nghĩa là đòi tiền, cho mượn tiền.

Nghĩa của 挡琅

dǎngláng

phồn thể 擋瑯
  1. tiếng lóng Đòi tiền
  2. Cho mượn tiền

Câu hỏi thường gặp

挡琅 nghĩa là gì?

挡琅 (dǎngláng) nghĩa là đòi tiền, cho mượn tiền.

挡琅 đọc thế nào?

挡琅 đọc là dǎngláng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.