TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挡箭牌

dǎngjiànpái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擋箭牌

Âm Hán Việt ĐÁNG TIỄN BÀI

挡箭牌 nghĩa là tấm chắn, cái cớ.

Nghĩa của 挡箭牌

dǎngjiànpái

ĐÁNG TIỄN BÀIDanh từphồn thể 擋箭牌
  1. Tấm chắn
  2. ví von Cái cớ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挡箭牌

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

挡箭牌 nghĩa là gì?

挡箭牌 (dǎngjiànpái) nghĩa là tấm chắn, cái cớ.

挡箭牌 đọc thế nào?

挡箭牌 đọc là dǎngjiànpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 挡箭牌 là gì?

Âm Hán Việt của 挡箭牌 là "đáng tiễn bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.