TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挡路

dǎnglù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擋路

Âm Hán Việt ĐÁNG LỘ

挡路 nghĩa là cản đường, chặn đường.

Nghĩa của 挡路

dǎnglù

ĐÁNG LỘĐộng từphồn thể 擋路
  1. Cản đường; chặn đường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挡路

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

挡路 nghĩa là gì?

挡路 (dǎnglù) nghĩa là cản đường, chặn đường.

挡路 đọc thế nào?

挡路 đọc là dǎnglù (pinyin).

Âm Hán Việt của 挡路 là gì?

Âm Hán Việt của 挡路 là "đáng lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.