TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挣得

zhèngdé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掙得

Âm Hán Việt TRÁNH ĐẮC

挣得 nghĩa là kiếm được, kiếm.

Nghĩa của 挣得

zhèngdé

TRÁNH ĐẮCphồn thể 掙得
  1. Kiếm được (thu nhập)
  2. Kiếm (tiền)

Câu hỏi thường gặp

挣得 nghĩa là gì?

挣得 (zhèngdé) nghĩa là kiếm được, kiếm.

挣得 đọc thế nào?

挣得 đọc là zhèngdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 挣得 là gì?

Âm Hán Việt của 挣得 là "tránh đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.