TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挤兑

jǐduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擠兌

Âm Hán Việt TỄ ĐOÁI

挤兑 nghĩa là Hiện tượng rút tiền hàng loạt ở ngân hàng.

Nghĩa của 挤兑

jǐduì

TỄ ĐOÁIĐộng từ, Danh từphồn thể 擠兌
  1. Hiện tượng rút tiền hàng loạt ở ngân hàng

Câu hỏi thường gặp

挤兑 nghĩa là gì?

挤兑 (jǐduì) nghĩa là Hiện tượng rút tiền hàng loạt ở ngân hàng.

挤兑 đọc thế nào?

挤兑 đọc là jǐduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 挤兑 là gì?

Âm Hán Việt của 挤兑 là "tễ đoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.