TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挤入

jǐrù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擠入

Âm Hán Việt TỄ NHẬP

挤入 nghĩa là chen vào, tự ép mình vào.

Nghĩa của 挤入

jǐrù

TỄ NHẬPphồn thể 擠入
  1. Chen vào; tự ép mình vào; nhét vào; xâm nhập

Câu hỏi thường gặp

挤入 nghĩa là gì?

挤入 (jǐrù) nghĩa là chen vào, tự ép mình vào.

挤入 đọc thế nào?

挤入 đọc là jǐrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 挤入 là gì?

Âm Hán Việt của 挤入 là "tễ nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.