挤挤插插 (jǐjǐchāchā) nghĩa là chen chúc chật kín, đông nghịt.
挤挤插插 đọc thế nào?
挤挤插插 đọc là jǐjǐchāchā (pinyin).
Âm Hán Việt của 挤挤插插 là gì?
Âm Hán Việt của 挤挤插插 là "tễ tễ sáp sáp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.