TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挤踏

jǐtà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擠踏

Âm Hán Việt TỄ ĐẠP

挤踏 nghĩa là giẫm đạp lên nhau.

Nghĩa của 挤踏

jǐtà

TỄ ĐẠPphồn thể 擠踏
  1. Giẫm đạp lên nhau

Câu hỏi thường gặp

挤踏 nghĩa là gì?

挤踏 (jǐtà) nghĩa là giẫm đạp lên nhau.

挤踏 đọc thế nào?

挤踏 đọc là jǐtà (pinyin).

Âm Hán Việt của 挤踏 là gì?

Âm Hán Việt của 挤踏 là "tễ đạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.