TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挤过

jǐguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擠過

Âm Hán Việt TỄ QUÁ

挤过 nghĩa là chen qua, chen lấn qua.

Nghĩa của 挤过

jǐguò

TỄ QUÁphồn thể 擠過
  1. Chen qua
  2. Chen lấn qua

Câu hỏi thường gặp

挤过 nghĩa là gì?

挤过 (jǐguò) nghĩa là chen qua, chen lấn qua.

挤过 đọc thế nào?

挤过 đọc là jǐguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 挤过 là gì?

Âm Hán Việt của 挤过 là "tễ quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.