TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挥动

huīdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揮動

Âm Hán Việt HUY ĐỘNG

挥动 nghĩa là vẫy cái gì đó, khua.

Nghĩa của 挥动

huīdòng

HUY ĐỘNGĐộng từphồn thể 揮動
  1. Vẫy cái gì đó
  2. Khua

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挥动

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

挥动 nghĩa là gì?

挥动 (huīdòng) nghĩa là vẫy cái gì đó, khua.

挥动 đọc thế nào?

挥动 đọc là huīdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 挥动 là gì?

Âm Hán Việt của 挥动 là "huy động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.