TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舞动

wǔdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舞動

Âm Hán Việt VŨ ĐỘNG

舞动 nghĩa là Chuyển động như đang múa.

Nghĩa của 舞动

wǔdòng

VŨ ĐỘNGĐộng từphồn thể 舞動
  1. Chuyển động như đang múa
  2. Vung (một dụng cụ)
  3. Vẫy
  4. Phất (mắt, tay v.v.) nhảy múa
  5. Đập rì rào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 舞动

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

舞动 nghĩa là gì?

舞动 (wǔdòng) nghĩa là Chuyển động như đang múa.

舞动 đọc thế nào?

舞动 đọc là wǔdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 舞动 là gì?

Âm Hán Việt của 舞动 là "vũ động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.