TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挥发

huīfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揮發

Âm Hán Việt HUY PHÁT

挥发 nghĩa là bay hơi, hóa hơi.

Nghĩa của 挥发

huīfā

HUY PHÁTĐộng từphồn thể 揮發
  1. Bay hơi
  2. Hóa hơi
  3. Bốc hơi (đặc biệt ở nhiệt độ thường)
  4. trong từ ghép Dễ bay hơi

Từ ghép có 挥发

Câu hỏi thường gặp

挥发 nghĩa là gì?

挥发 (huīfā) nghĩa là bay hơi, hóa hơi.

挥发 đọc thế nào?

挥发 đọc là huīfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 挥发 là gì?

Âm Hán Việt của 挥发 là "huy phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.