TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挥霍

huīhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揮霍

Âm Hán Việt HUY HOẮC

挥霍 nghĩa là phung phí tiền, xa hoa.

Nghĩa của 挥霍

huīhuò

HUY HOẮCĐộng từphồn thể 揮霍
  1. Phung phí tiền
  2. Xa hoa
  3. Phóng túng
  4. Tự do tự tại
  5. Nhanh nhẹn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挥霍

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 挥霍

Câu hỏi thường gặp

挥霍 nghĩa là gì?

挥霍 (huīhuò) nghĩa là phung phí tiền, xa hoa.

挥霍 đọc thế nào?

挥霍 đọc là huīhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 挥霍 là gì?

Âm Hán Việt của 挥霍 là "huy hoắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.